7 NÔNG DÂN HỌ PHẠM TRONG SỐ 63 NÔNG DÂN VIỆT NAM XUẤT SẮC 2016.

0
237

DANH SÁCH NÔNG DÂN ĐẠT DANH HIỆU:

“NÔNG DÂN VIỆT NAM XUẤT SẮC” NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 2074 -QĐ/HNDTW ngày 19  tháng 8  năm 2016)

 

STT Họ và tên Tỉnh/

Thànhphố

Giới tính Năm sinh Địa chỉ
1 Đoàn Văn Thi Cần Thơ Nam 1965 Số 95/22, ấp Trung Hóa, xã Trường Xuân A, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
2 Lê Thị Thà Quảng Ninh Nữ 1975 Thôn Đoàn Xá 1, xã Hồng Phong, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
3 Huỳnh Khắc Vũ Phú Yên Nam 1975 Thôn Nhất Sơn, xã Hoà Hội, huyện Phú Hoà, Phú Yên
4 Phan Thanh Tỉnh Bình Định Nam 1975 Khu vực 8, phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
5 Phạm Văn Động Bình Thuận Nam 1955 Thôn 3, Xã Tân Đức, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
6 Trần Ngọc Tuyết Hồ Chí Minh Nữ 1977 Ấp 1, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, thành phố HCM
7 Trần Văn Mười Đà Nẵng Nam 1977 Tổ 20B1, Phường Mân Thái, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
8 Đào Ngọc Chuẩn Bình Phước Nam 1963 Thôn 4, xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
9 Trương Văn Phúc Tiền Giang Nam 1984 Ấp 2, xã Tân Tây, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang
10 Trần Văn Ngổ Bạc liêu Nam 1959 Ấp Thanh Sơn, xã Vĩnh Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu
11 Mai Xuân Hải Quảng Bình Nam 1967 Xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
12 Phạm Hết Quảng Ngãi

 

Nam 1982 Xã Nghĩa An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
13 Vũ Duy Cương Hà Nam Nam 1973 Phố Nguyễn Hữu Tiến, thị trấn Đồng Văn, Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
14 Hoàng Hữu Quốc Hưng Yên Nam 1982 Thôn Hoàng Các, xã Tiên Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
15 Trịnh Duy Tân Ninh Bình Nam 1956 Xóm 2, xã Kim Mỹ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
16 Phù Văn Khên Kiên Giang Nam 1942 Ấp Đá Chồng, xã Bãi Thơm, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
17 Nguyễn Thị Ba Thừa Thiên Huế Nữ 1971 Thôn Dương Lộc, Xã Lộc Bổn, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
18 Phạm Văn Hát Hải Dương Nam 1972 Thôn Kim Đôi, xã Ngọc Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
19 Hoàng Thị Thủy Lạng Sơn Nữ 1983 Thôn Quảng Trung 2, xã Quảng Lạc, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
20 Nguyễn Văn Sáng Hậu Giang Nam 1950 Số 18, Đồ Chiểu, khu vực 4, phường 1, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
21 A Hình Kon Tum Nam 1963 Thôn Đăk Song, xã Tê Xăng, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
22 Trịnh Thị Mý Bắc Ninh Nữ 1970 Thôn Phù Lang, xã Phù Lương, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
23 Lê Tiến Nhật Tây Ninh Nam 1966 Ấp Voi, xã An Thạnh, huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh
24 Thạch Chane Trà Vinh Nam 1965 Ấp Ô Rung, xã Phước Hưng, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh
25 Lê Thị Kim Liên Đắk Nông Nữ 1956 Thôn 17, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R Lấp, tỉnh Đắk Nông
26 Vũ Đăng Nẩy Lai Châu Nam 1956 Tổ 22, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
27 Tạ Văn Xứ

 

Cao Bằng Nam 1965 Xóm Vò Rài, xã Hồng Việt, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
28 Đặng Văn Bảy Lâm Đồng Nam 1964 Thôn 14, xã Hà Ninh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
29 Nguyễn Tấn Lầu Khánh Hòa Nam 1958 Tổ 22, Hòn Chồng, phường Vĩnh Phước, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa
30 Nguyễn Thanh Tuấn Quảng Nam Nam 1977 Thôn Thái Xuân, xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
31 Triệu Thị Tá Bắc Kạn Nữ 1972 Thôn Nà Viến, xã Yến Dương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
32 Đỗ Ngọc Quý Phú Thọ Nam 1983 Khu 3, xã Ngọc Đồng, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
33 Bùi Thị Huyền Vĩnh Phúc Nữ   Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
34 Đặng Thị Thu Hòa Bình Nữ 1964 Khu 2, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
35 Lê Văn Luật Long An Nam 1972 Ấp Bình Đức, Xã Bình Lãng, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An
35 Dương Xuân Quả An Giang Nam 1957 Ấp Hưng Hòa, xã Phú Hưng, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
37 Hồ Văn Kiệt Bà Rịa – Vũng Tàu Nam 1970 Tổ 5, Ấp Sông Xoài 1, xã Sông Xoài, huyện Tân Thành, Bà Rịa–Vũng Tàu
38 Phạm Đình Chiểu Thái Bình

 

Nam 1965 Thôn 2, xã Vũ Đoài, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
39 Tu Thanh Hường Ninh Thuận Nam 1954 Thôn Sơn Hải 1, xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
40 Lê Văn Vui Sóc Trăng Nam 1960 Ấp Vĩnh Kiên, Xã Vĩnh Quới, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
41 Đặng Quang Hữu Quảng Trị Nam 1974 Thôn Khe van, xã Hướng hiệp, huyện Đakrông, tỉnh Quảng trị
42 Đào  Văn Minh Bến Tre Nam 1961 Ấp Quới Hòa Đông, xã Quới Sơn, huyện  Châu Thành tỉnh Bến Tre
43 Trần Quang Hiên Cà Mau Nam 1956 Ấp 5, xã Tân Thành, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
44 Trần Anh Tùng Đồng Nai Nam 1974 Ấp 7, xã Bình Sơn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
45 Y Nhữi Gia Lai Nam 1970 Xã A Dơk, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai
46 Bùi Đức Long Bắc Giang Nam 1966 Phố Kép, xã Hồng Giang, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
47 Nguyễn Quang Huy Hà Nội Nam 1967 Xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội
48 Vũ  Huy Quang Yên Bái Nam 1953 Thôn Lương Môn, xã Lương Thịnh, H. Trấn Yên, tỉnh Yên Bái.
49 Hoàng Thị Chắp Lào Cai Nữ 1970 Thôn Luổng Đơ- Xã Cốc San- Huyện Bát Sát- Tỉnh Lào Cai
50 Phan Văn Chung Vĩnh Long Nam 1973 Ấp Phạm Thị Mến, xã Trà Côn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
51 Hòa Thị Dinh Đăk Lắc Nữ 1971 Thôn An Na – xã Dray Sáp, huyện Krông Ana,  tỉnh Đăk Lăk.
52 Nguyễn Thị Cương

 

Thái Nguyên Nữ 1972 Xóm Việt Ninh, xã Linh Phú, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
53 Mai Thị Nhung Nam Định Nữ 1966 Xã Xuân Kiên, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
54 Phạm Anh Dũng Điện Biên Nam 1983 Đội 7, xã Thanh Yên, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
55 Đoàn Thanh Hiền Đồng Tháp Nam 1962 Ấp Mỹ Thạnh, xã Mỹ Xương, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
56 Vũ Thị Tuất Bình Dương Nữ 1958 Ấp Tân Phú, xã Minh Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương
57 Đặng Anh Tuấn Nghệ An Nam 1957 Xóm 7, xã Xuân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
58 Đặng Đình Thị Sơn la Nam 1953 Bản Hoa Mai, Chiềng Ban, Mai Sơn, tỉnh Sơn La
59 Phạm Đình Thắng Tuyên Quang Nam 1977 Thôn Đồng Vàng, xã Lực Hành, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
60 Nguyễn Hữu Nhân Thanh Hóa Nam 1954 Thôn 7. xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
61 Bùi Văn Luyện Hải Phòng Nam 1956 Tổ 18, thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng
62 Phạm Văn Cảnh Hà Tĩnh Nam 1964 Tổ dân phố khối 5, thị trấn Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh

 

63 Cháng Thìn Lù Hà Giang Nam 1983 Thôn Thanh Long  xã Thanh Vân huyện Quản Bạ tỉnh Hà Giang